Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

中秋节

Zhōngqiūjié
HSK 3.0 · Cấp 5Phồn thể: 中秋節

Trong tiếng Trung, 中秋节 (Zhōngqiūjié) có nghĩa là “Tết Trung thu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. Tết Trung thu
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 中秋节家人会团聚。
    Zhōngqiūjié jiārén huì tuánjù.
    Vào Tết Trung thu, các gia đình sẽ đoàn tụ.

Chữ Hán