Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

终结

zhōngjié
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 終結

Trong tiếng Trung, 终结 (zhōngjié) có nghĩa là “chấm dứt; kết thúc; sự kết thúc”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. chấm dứt
  2. kết thúc
  3. sự kết thúc
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这场漫长的争论终于终结了。
    Zhè chǎng màncháng de zhēnglùn zhōngyú zhōngjié le.
    Cuộc tranh luận kéo dài này cuối cùng cũng đã kết thúc.

Chữ Hán