Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

执着

zhízhuó

Trong tiếng Trung, 执着 (zhízhuó) có nghĩa là “kiên trì; cố chấp; say mê”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. kiên trì
  2. cố chấp
  3. say mê
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 她对艺术理想一直非常执着。
    Tā duì yìshù lǐxiǎng yīzhí fēicháng zhízhuó.
    Cô ấy luôn rất kiên trì với lý tưởng nghệ thuật của mình.

Chữ Hán