Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

执法

zhífǎ
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 執法

Trong tiếng Trung, 执法 (zhífǎ) có nghĩa là “thực thi pháp luật; thi hành luật”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thực thi pháp luật
  2. thi hành luật

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 警察必须严格公正地执法。
    Jǐngchá bìxū yángé gōngzhèng de zhífǎ.
    Cảnh sát phải thực thi pháp luật một cách nghiêm minh và công bằng.

Chữ Hán