Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

治安

zhì'ān

Trong tiếng Trung, 治安 (zhì'ān) có nghĩa là “an ninh trật tự; trị an”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. an ninh trật tự
  2. trị an

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这个社区的治安非常好。
    Zhège shèqū de zhì'ān fēicháng hǎo.
    An ninh trật tự của khu dân cư này rất tốt.

Chữ Hán