Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

治理

zhìlǐ

Trong tiếng Trung, 治理 (zhìlǐ) có nghĩa là “cai trị; quản lý”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. cai trị
  2. quản lý

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 政府正在努力治理环境污染。
    Zhèngfǔ zhèngzài nǔlì zhìlǐ huánjìng wūrǎn.
    Chính phủ đang nỗ lực xử lý ô nhiễm môi trường.

Chữ Hán