整治
Trong tiếng Trung, 整治 (zhěngzhì) có nghĩa là “chấn chỉnh; cải tạo; chỉnh trang”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- chấn chỉnh
- cải tạo
- chỉnh trang
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 整治 (zhěngzhì) có nghĩa là “chấn chỉnh; cải tạo; chỉnh trang”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.