Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

治

zhì

Trong tiếng Trung, 治 (zhì) có nghĩa là “chữa; trị; cai trị”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. chữa
  2. trị
  3. cai trị

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 医生治好了他的病。
    Yīshēng zhìhǎole tā de bìng.
    Bác sĩ đã chữa khỏi bệnh cho anh ấy.

Chữ Hán

治
zhì
chữa; trị
Từ chứa 治