阵地
Trong tiếng Trung, 阵地 (zhèndì) có nghĩa là “trận địa; vị trí quân sự”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.
Nghĩa
- trận địa
- vị trí quân sự
Trong tiếng Trung, 阵地 (zhèndì) có nghĩa là “trận địa; vị trí quân sự”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.