Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

阵地

zhèndì
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 陣地

Trong tiếng Trung, 阵地 (zhèndì) có nghĩa là “trận địa; vị trí quân sự”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. trận địa
  2. vị trí quân sự

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 士兵们冒着大雨坚守在阵地上。
    Shìbīngmen mào zhe dàyǔ jiānshǒu zài zhèndì shàng.
    Các binh sĩ đội mưa lớn kiên cường bám trụ trận địa.

Chữ Hán