Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

阵

zhèn

Trong tiếng Trung, 阵 (zhèn) có nghĩa là “(lượng từ) cơn, đợt, luồng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. (lượng từ) cơn, đợt, luồng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 窗外吹来了一阵凉快的风。
    Chuāngwài chuī láile yī zhèn liángkuai de fēng.
    Một luồng gió mát từ ngoài cửa sổ thổi vào.

Chữ Hán

阵
zhèn
(lượng từ) cơn, đợt, luồng
Từ chứa 阵