Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

涨价

zhǎngjià
HSK 3.0 · Cấp 5Phồn thể: 漲價

Trong tiếng Trung, 涨价 (zhǎngjià) có nghĩa là “tăng giá; lên giá”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tăng giá
  2. lên giá

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 最近超市里的水果涨价了。
    Zuìjìn chāoshì lǐ de shuǐguǒ zhǎngjià le.
    Gần đây trái cây trong siêu thị đã tăng giá.

Chữ Hán