Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

涨

zhǎng

Trong tiếng Trung, 涨 (zhǎng) có nghĩa là “tăng; dâng lên”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tăng
  2. dâng lên

Cách đọc khác: zhàng — to swell; to distend

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 最近水果的价格涨了。
    Zuìjìn shuǐguǒ de jiàgé zhǎng le.
    Gần đây giá hoa quả đã tăng lên.

Chữ Hán

涨
zhàng
tăng; dâng lên
Từ chứa 涨