Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

高涨

gāozhǎng

Trong tiếng Trung, 高涨 (gāozhǎng) có nghĩa là “dâng cao; sục sôi; dâng trào”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. dâng cao
  2. sục sôi
  3. dâng trào

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 大家的学习热情十分高涨。
    Dàjiā de xuéxí rèqíng shífēn gāozhǎng.
    Nhiệt huyết học tập của mọi người dâng lên rất cao.

Chữ Hán