Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

战斗

zhàndòu

Trong tiếng Trung, 战斗 (zhàndòu) có nghĩa là “chiến đấu; trận chiến”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. chiến đấu
  2. trận chiến

Lượng từ: 场、次

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 士兵们为了保护国家勇敢战斗。
    Shìbīngmen wèile bǎohù guójiā yǒnggǎn zhàndòu.
    Các binh sĩ dũng cảm chiến đấu để bảo vệ đất nước.

Chữ Hán