Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

搏斗

bódòu

Trong tiếng Trung, 搏斗 (bódòu) có nghĩa là “vật lộn; chiến đấu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. vật lộn
  2. chiến đấu

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 警察和小偷进行了激烈的搏斗。
    Jǐngchá hé xiǎotōu jìnxíngle jīliè de bódòu.
    Cảnh sát và tên trộm đã vật lộn dữ dội với nhau.

Chữ Hán