Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

拼搏

pīnbó

Trong tiếng Trung, 拼搏 (pīnbó) có nghĩa là “phấn đấu; chiến đấu hết mình”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. phấn đấu
  2. chiến đấu hết mình

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 年轻人应该为了梦想而拼搏。
    Niánqīngrén yīnggāi wèile mèngxiǎng ér pīnbó.
    Người trẻ nên phấn đấu vì ước mơ.

Chữ Hán

搏
bó
to fight; to combat
Từ chứa 搏