脉搏
Trong tiếng Trung, 脉搏 (màibó) có nghĩa là “mạch; mạch đập”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- mạch
- mạch đập
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 脉搏 (màibó) có nghĩa là “mạch; mạch đập”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.