Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

血脉

xuèmài
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 血脈

Trong tiếng Trung, 血脉 (xuèmài) có nghĩa là “huyết mạch; mạch máu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. huyết mạch
  2. mạch máu
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我们的血脉里流淌着热血。
    Wǒmen de xuèmài lǐ liútǎng zhe rèxuè.
    Trong huyết mạch của chúng ta chảy dòng máu nóng.

Chữ Hán

脉
mài
arteries and veins; vein (on a leaf, insect wing etc)
Từ chứa 脉