Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

拼

pīn

Trong tiếng Trung, 拼 (pīn) có nghĩa là “ghép; đánh vần; dốc hết sức”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. ghép
  2. đánh vần
  3. dốc hết sức

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 为了梦想,大家都很拼。
    Wèile mèngxiǎng, dàjiā dōu hěn pīn.
    Vì ước mơ, mọi người đều dốc hết sức mình.

Chữ Hán

拼
pīn
ghép; đánh vần
Từ chứa 拼