Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

再现

zàixiàn
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 再現

Trong tiếng Trung, 再现 (zàixiàn) có nghĩa là “tái hiện; xuất hiện lại”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tái hiện
  2. xuất hiện lại
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这部电影再现了历史场景。
    Zhè bù diànyǐng zàixiànle lìshǐ chǎngjǐng.
    Bộ phim này đã tái hiện lại khung cảnh lịch sử.

Chữ Hán