Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

约定

yuēdìng
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 約定

Trong tiếng Trung, 约定 (yuēdìng) có nghĩa là “hẹn ước; thỏa thuận; cuộc hẹn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. hẹn ước
  2. thỏa thuận
  3. cuộc hẹn
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我们约定在图书馆门口见面。
    Wǒmen yuēdìng zài túshūguǎn ménkǒu jiànmiàn.
    Chúng tôi hẹn gặp nhau ở cổng thư viện.

Chữ Hán