约定
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 約定
Trong tiếng Trung, 约定 (yuēdìng) có nghĩa là “hẹn ước; thỏa thuận; cuộc hẹn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- hẹn ước
- thỏa thuận
- cuộc hẹn
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 约定 (yuēdìng) có nghĩa là “hẹn ước; thỏa thuận; cuộc hẹn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.