Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

预售

yùshòu
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 預售

Trong tiếng Trung, 预售 (yùshòu) có nghĩa là “bán trước; đợt bán trước”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. bán trước
  2. đợt bán trước
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 演唱会门票明天开始预售。
    Yǎnchànghuì ménpiào míngtiān kāishǐ yùshòu.
    Vé buổi hòa nhạc sẽ bắt đầu được mở bán trước vào ngày mai.

Chữ Hán

预
yù
to advance; in advance
Từ chứa 预
售
shòu
to sell; to retail; to carry out (a plan or intrigue etc)
Từ chứa 售