Hanziro

Tất cả từ vựng Khóa học Hanziro

雨伞

yǔsǎn
Không có trong HSK 3.0Chủ đề 13Phồn thể: 雨傘

Trong tiếng Trung, 雨伞 (yǔsǎn) có nghĩa là “ô; dù”.

Nghĩa

  1. ô
  2. dù

Lượng từ: 把

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 外面下雨了,出门记得带把雨伞。
    Wàimiàn xiàyǔ le, chūmén jìde dài bǎ yǔsǎn.
    Bên ngoài trời mưa rồi, ra ngoài nhớ mang theo một chiếc ô.

Chữ Hán