有事
Trong tiếng Trung, 有事 (yǒushì) có nghĩa là “bận việc; có việc”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- bận việc
- có việc
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 有事 (yǒushì) có nghĩa là “bận việc; có việc”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.