友好
Trong tiếng Trung, 友好 (yǒuhǎo) có nghĩa là “thân thiện; hữu nghị”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- thân thiện
- hữu nghị
Trong tiếng Trung, 友好 (yǒuhǎo) có nghĩa là “thân thiện; hữu nghị”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.