Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

有待

yǒudài

Trong tiếng Trung, 有待 (yǒudài) có nghĩa là “cần phải; còn chờ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. cần phải
  2. còn chờ

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这个问题还有待解决。
    Zhège wèntí hái yǒudài jiějué.
    Vấn đề này vẫn còn phải giải quyết.

Chữ Hán