Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

一面

yīmiàn

Trong tiếng Trung, 一面 (yīmiàn) có nghĩa là “một mặt; vừa... vừa...”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. một mặt
  2. vừa... vừa...
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他们一面散步,一面聊天。
    Tāmen yīmiàn sànbù, yīmiàn liáotiān.
    Họ vừa đi dạo vừa trò chuyện.

Chữ Hán