Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

修车

xiūchē
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 修車

Trong tiếng Trung, 修车 (xiūchē) có nghĩa là “sửa xe”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. sửa xe
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 爸爸正在院子里修车。
    Bàba zhèngzài yuànzi lǐ xiūchē.
    Bố đang sửa xe ở trong sân.

Chữ Hán