心脏
Trong tiếng Trung, 心脏 (xīnzàng) có nghĩa là “tim; trái tim”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- tim
- trái tim
Lượng từ: 颗、个
Trong tiếng Trung, 心脏 (xīnzàng) có nghĩa là “tim; trái tim”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Lượng từ: 颗、个