Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

心脏

xīnzàng

Trong tiếng Trung, 心脏 (xīnzàng) có nghĩa là “tim; trái tim”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tim
  2. trái tim

Lượng từ: 颗、个

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 适量运动对心脏很有好处。
    Shìliàng yùndòng duì xīnzàng hěn yǒu hǎochù.
    Tập thể dục điều độ rất tốt cho tim.

Chữ Hán