信仰
Trong tiếng Trung, 信仰 (xìnyǎng) có nghĩa là “tín ngưỡng; niềm tin; tin vào”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- tín ngưỡng
- niềm tin
- tin vào
Trong tiếng Trung, 信仰 (xìnyǎng) có nghĩa là “tín ngưỡng; niềm tin; tin vào”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.