Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

信仰

xìnyǎng

Trong tiếng Trung, 信仰 (xìnyǎng) có nghĩa là “tín ngưỡng; niềm tin; tin vào”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tín ngưỡng
  2. niềm tin
  3. tin vào

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我们要尊重不同的宗教信仰。
    Wǒmen yào zūnzhòng bùtóng de zōngjiào xìnyǎng.
    Chúng ta cần tôn trọng các tín ngưỡng tôn giáo khác nhau.

Chữ Hán