Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

久仰

jiǔyǎng

Trong tiếng Trung, 久仰 (jiǔyǎng) có nghĩa là “ngưỡng mộ đã lâu; hân hạnh được gặp”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. ngưỡng mộ đã lâu
  2. hân hạnh được gặp
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 久仰大名,今天终于见面了!
    Jiǔyǎng dà míng, jīntiān zhōngyú jiànmiàn le!
    Ngưỡng mộ đại danh đã lâu, hôm nay cuối cùng cũng được gặp mặt!

Chữ Hán