久仰
Trong tiếng Trung, 久仰 (jiǔyǎng) có nghĩa là “ngưỡng mộ đã lâu; hân hạnh được gặp”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- ngưỡng mộ đã lâu
- hân hạnh được gặp
Chưa có phát âm
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 久仰 (jiǔyǎng) có nghĩa là “ngưỡng mộ đã lâu; hân hạnh được gặp”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.