Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

信箱

xìnxiāng

Trong tiếng Trung, 信箱 (xìnxiāng) có nghĩa là “hòm thư; hộp thư”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. hòm thư
  2. hộp thư
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我每天下午都看信箱。
    Wǒ měitiān xiàwǔ dōu kàn xìnxiāng.
    Chiều nào tôi cũng kiểm tra hòm thư.

Chữ Hán