信箱
Trong tiếng Trung, 信箱 (xìnxiāng) có nghĩa là “hòm thư; hộp thư”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- hòm thư
- hộp thư
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 信箱 (xìnxiāng) có nghĩa là “hòm thư; hộp thư”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.