Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

携带

xiédài

Trong tiếng Trung, 携带 (xiédài) có nghĩa là “mang theo; đem theo”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. mang theo
  2. đem theo

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 乘客不得携带危险品上车。
    Chéngkè bùdé xiédài wēixiǎnpǐn shàng chē.
    Hành khách không được mang theo vật phẩm nguy hiểm lên xe.

Chữ Hán

携
xié
to carry; to take along; to bring along; to hold or lead by the hand
Từ chứa 携