Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

小丑

xiǎochǒu

Trong tiếng Trung, 小丑 (xiǎochǒu) có nghĩa là “chú hề; hề”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. chú hề
  2. hề
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 小丑的表演逗得孩子们大笑。
    Xiǎochǒu de biǎoyǎn dòu de háiizimen dàxiào.
    Màn biểu diễn của chú hề làm lũ trẻ cười lớn.

Chữ Hán