Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

丑

chǒu

Trong tiếng Trung, 丑 (chǒu) có nghĩa là “xấu xí; đáng xấu hổ; vai hề”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. xấu xí
  2. đáng xấu hổ
  3. vai hề

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这只小狗虽然丑,但很可爱。
    Zhè zhī xiǎogǒu suīrán chǒu, dàn hěn kě'ài.
    Chú chó con này tuy xấu nhưng rất đáng yêu.

Chữ Hán

丑
chǒu
xấu xí; đáng xấu hổ
Từ chứa 丑