Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

无力

wúlì
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 無力

Trong tiếng Trung, 无力 (wúlì) có nghĩa là “bất lực; không có sức; không thể”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. bất lực
  2. không có sức
  3. không thể
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他无力支付昂贵的房租。
    Tā wúlì zhīfù ángguì de fángzū.
    Anh ấy không có khả năng chi trả tiền thuê nhà đắt đỏ.

Chữ Hán