Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

威望

wēiwàng
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6

Trong tiếng Trung, 威望 (wēiwàng) có nghĩa là “uy vọng; uy tín”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. uy vọng
  2. uy tín

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这位老教授在学术界很有威望。
    Zhè wèi lǎo jiàoshòu zài xuéshùjiè hěn yǒu wēiwàng.
    Vị giáo sư già này có uy tín rất cao trong giới học thuật.

Chữ Hán