Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

为难

wéinán

Trong tiếng Trung, 为难 (wéinán) có nghĩa là “khó xử; làm khó”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. khó xử
  2. làm khó

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 如果你没时间,就别为难了。
    Rúguǒ nǐ méi shíjiān, jiù bié wéinán le.
    Nếu bạn không có thời gian thì đừng làm khó bản thân.

Chữ Hán