Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

纬度

wěidù
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 緯度

Trong tiếng Trung, 纬度 (wěidù) có nghĩa là “vĩ độ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. vĩ độ
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这里的纬度很高,冬天很冷。
    Zhèlǐ de wěidù hěn gāo, dōngtiān hěn lěng.
    Vĩ độ ở đây rất cao, mùa đông rất lạnh.

Chữ Hán

纬
wěi
latitude; woof (horizontal thread in weaving)
Từ chứa 纬