Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

经纬

jīngwěi
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 經緯

Trong tiếng Trung, 经纬 (jīngwěi) có nghĩa là “kinh độ và vĩ độ; kinh vĩ”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. kinh độ và vĩ độ
  2. kinh vĩ
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 可以用经纬度来确定地图上的位置。
    Kěyǐ yòng jīngwěi dù lái quèdìng dìtú shàng de wèizhì.
    Có thể dùng kinh độ và vĩ độ để xác định vị trí trên bản đồ.

Chữ Hán

纬
wěi
latitude; woof (horizontal thread in weaving)
Từ chứa 纬