Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

甜头

tiántou
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 甜頭

Trong tiếng Trung, 甜头 (tiántou) có nghĩa là “mối lợi; vị ngọt thành công”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. mối lợi
  2. vị ngọt thành công
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他从这次改革中尝到了甜头。
    Tā cóng zhè cì gǎigé zhōng chángdào le tiántou.
    Anh ấy đã nếm được vị ngọt từ cuộc cải cách này.

Chữ Hán