Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

提名

tímíng

Trong tiếng Trung, 提名 (tímíng) có nghĩa là “đề cử; sự đề cử”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đề cử
  2. sự đề cử

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这部电影获得了最佳影片提名。
    Zhè bù diànyǐng huòdéle zuìjiā yǐngpiàn tímíng.
    Bộ phim này đã nhận được đề cử phim hay nhất.

Chữ Hán