Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

体裁

tǐcái
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 體裁

Trong tiếng Trung, 体裁 (tǐcái) có nghĩa là “thể tài; thể loại văn học”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. thể tài
  2. thể loại văn học
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 小说和诗歌属于不同的体裁。
    Xiǎoshuō hé shīgē shǔyú bùtóng de tǐcái.
    Tiểu thuyết và thơ ca thuộc các thể loại khác nhau.

Chữ Hán