体裁
Trong tiếng Trung, 体裁 (tǐcái) có nghĩa là “thể tài; thể loại văn học”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.
Nghĩa
- thể tài
- thể loại văn học
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 体裁 (tǐcái) có nghĩa là “thể tài; thể loại văn học”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.