Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

特邀

tèyāo

Trong tiếng Trung, 特邀 (tèyāo) có nghĩa là “mời đặc biệt; đặc cách mời”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. mời đặc biệt
  2. đặc cách mời
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他是今晚会议的特邀嘉宾。
    Tā shì jīnwǎn huìyì de tèyāo jiābīn.
    Ông ấy là khách mời đặc biệt của hội nghị tối nay.

Chữ Hán