Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

坦然

tǎnrán

Trong tiếng Trung, 坦然 (tǎnrán) có nghĩa là “thản nhiên; bình thản”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thản nhiên
  2. bình thản
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他坦然地面对了这次失败。
    Tā tǎnrán de miànduìle zhè cì shībài.
    Anh ấy đã bình thản đối mặt với thất bại lần này.

Chữ Hán

坦
tǎn
flat; open-hearted
Từ chứa 坦
然
rán
correct; right
Từ chứa 然