Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

司令

sīlìng

Trong tiếng Trung, 司令 (sīlìng) có nghĩa là “tư lệnh; chỉ huy”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tư lệnh
  2. chỉ huy

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 司令命令部队立刻出发。
    Sīlìng mìnglìng bùduì lìkè chūfā.
    Tư lệnh ra lệnh cho bộ đội lập tức xuất phát.

Chữ Hán