Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

衰减

shuāijiǎn
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 衰減

Trong tiếng Trung, 衰减 (shuāijiǎn) có nghĩa là “suy giảm; suy yếu; tiêu hao”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. suy giảm
  2. suy yếu
  3. tiêu hao
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 无线信号穿过墙壁后会衰减。
    Wúxiàn xìnhào chuānguò qiángbì hòu huì shuāijiǎn.
    Tín hiệu không dây sẽ suy giảm sau khi xuyên qua tường.

Chữ Hán

衰
shuāi
to decay; to decline; to wane
Từ chứa 衰