Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

首要

shǒuyào

Trong tiếng Trung, 首要 (shǒuyào) có nghĩa là “quan trọng nhất; hàng đầu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. quan trọng nhất
  2. hàng đầu

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 保障乘客安全是我们的首要任务。
    Bǎozhàng chéngkè ānquán shì wǒmen de shǒuyào rènwu.
    Bảo đảm an toàn cho hành khách là nhiệm vụ hàng đầu của chúng tôi.

Chữ Hán