Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

收留

shōuliú

Trong tiếng Trung, 收留 (shōuliú) có nghĩa là “cưu mang; nhận nuôi; chứa chấp”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. cưu mang
  2. nhận nuôi
  3. chứa chấp
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 她收留了一只流浪猫。
    Tā shōuliúle yī zhī liúlàngmāo.
    Cô ấy đã nhận nuôi một con mèo hoang.

Chữ Hán