Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

深切

shēnqiè

Trong tiếng Trung, 深切 (shēnqiè) có nghĩa là “sâu sắc; chân thành”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. sâu sắc
  2. chân thành

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我对您的帮助表示深切感谢。
    Wǒ duì nín de bāngzhù biǎoshì shēnqiè gǎnxiè.
    Tôi xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc trước sự giúp đỡ của ngài.

Chữ Hán